
| Terms | Definitions |
| Phần trăm phân lời hàng năm(APR) |
APR hoặc là phần trăm phân lời hàng năm là giá phí được tính trong chương trình cho vay. Nó bao gồm lãi suất phân lời, tiền vay mượn, những lệ phí thông thường khác( như phí di chuyển), và thời hạn vay mượn, cùng với thời gian mà người vay muợn phải trả là bao lâu. Phần trăm phân lời hằng năm được người cho vay xếp đặt ra và được tính toán kỹ lưỡng trên các mức độ rủi ro và nhất là phải được thế chấp các tài sản khi vay mượn. |
| Tài sản sở hữu |
Bất cứ những gì có giá trị được sở hữu bởi một cá nhân. Nó bao gồm bất động sản, của cải, tiền tiết kiệm hoặc các khoản đầu tư. |
| Số tiền còn lại |
Tất cả số tiền nợ còn lại. Nó bao gồm những số tiền còn lại của tháng trước, tiền mua những vật dụng mới, tiền từ chương trình tạm ứng, và những phí tổn khác chẵng hạn lệ phí hằng năm, lệ phí bị trễ, hoặc tiền lời. Những tiền còn lại này không phải là tiền trả hằng tháng ( chi trả phí thấp nhấp mỗi tháng), khoản này thường thường từ 2% đến 5% của thẻ tín dụng xoay vòng. |
| Tờ báo cáo tiền còn lại |
Bản báo cáo tài chánh sẽ định lượng các tài sản, các khoản nợ nần, và các phần vốn hoặc giá trị của tập đoàn thương mại hoặc các tổ chức bất vụ lợi trong cùng một thời gian nhất định. |
| Bản kế hoạch kinh doanh |
Bản văn kiện định rõ được tình trạng của một tổ chức và những kế hoạch cho nhiều năm trong tương lai. Nó bao gồm những phương án trong tương lai và định rõ các khoản tài chánh, các hoạt động, và những phương án về tiếp thị để cho các tổ chức được thành công đúng theo nguyện vọng. |
| Tiền tạm ứng |
Chương trình tiền tạm ứng cũng giống như một chương cho vay thương mại nhỏ trong đó công ty của quý khách sẽ nhận được các khoản chi để dùng cho những nhu cầu kinh doanh và sẽ cần cho các khoản chi trả, nhưng chương trình tiền tạm ứng là không an toàn. Có nghĩa là kinh doanh của quý khách có thể trả dứt các khoản nợ, mua thêm hàng hóa, hoặc khuếch trương thêm hàng hóa mà không bị dính dáng gì vào cơ sở kinh doanh của quý khách. Số tiền cấp cho quý khách trong chương trình này sẽ tùy thuộc vào dòng tiền tệ tính từ các thẻ tín dụng mỗi tháng mà quý khách bán được. |
| Các đồ ký quỹ (thế chân) |
Bất động sản được thế chấp cho một chương trình cho vay hoặc các tín dụng khác và sẽ bị tịch thu nếu trường hợp không thực hiện đúng theo hợp đồng( cũng được gọi là sự an toàn) |
| Nợ nần |
Là khoản nợ của một cá nhân hay một đoàn thể. Các khoản nợ này có thể là giấy tờ vay mượn, trái khoán(bằng khoán), tài trợ nhà cửa hoặc những giấy tờ vay mượn khác, nếu có điều kiện, thì các khoản nợ sẽ có tiền lời. Tất cả các khoản vay này điều có thời hạn trả nhất định được sắp xếp trong chương trình cho vay. |
| Phá vỡ hợp đồng |
Không thực hiện đúng với các điều kiện cho vay tín dụng. |
| Phân lời cố định |
Phân lời nguyên thủy này được xác định bởi các phần thanh toán tài chánh trên mỗi hạng định điểm tín dụng. Điểm xác định khởi đầu và phân lời nhất định sẽ được tín vào vốn gốc liên kết với dòng tiền tệ của cơ sở kinh doanh của quý thân chủ. Phân lời cố định thường được dùng trong các ngân hàng có nguồn gốc lâu đời. |
| Trách nhiệm pháp lý |
Trách nhiệm pháp lý |
| Quyền được giữ đồ vật làm bảo đảm |
Một thông cáo của người cho vay liên quan với bất động sản của quý khách. Quý khách sẽ không thể bán được bất động sản đó, chỉ khi nào quý khách trả hết các khoản nợ đó vì món nợ đó bị đưa vào tờ chủ quyền của quý khách như vậy người mua bất động sản sẽ không có cách nào mua được. Chương trình tiền tạm ứng của chúng tôi sẽ không bao giờ làm như vậy với cơ sở kinh doanh của quý khách. |
| Tiền lãi |
Là tiền còn dư lại sau khi tiền lời đã được tính. |
| Thời hạn |
Kỳ hạn phải thanh toán hoặc thời hạn phải trả các khoản vay, trái phiếu, mua bán hay hợp đồng phải chi trả. |
| Phân lời thay đổi |
Một hợp đồng có phân lời thay đổi khác biệt hoàn toàn với hợp đồng có phân lời cố định, phân lời này có thể bị lên xuống trong suốt thời gian vay mượn. Chỉ số của chấm lời này biến đổi theo thị trường phân lời. Sự trồi sụt phân lời gây ảnh hưởng tới tiền trả hàng tháng hoặc thời gian vay mượn. Có những giới hạn được đánh giá có chừng mực tùy thuộc trên mỗi phân lời hoặc tiền chi trả. |
![]() SSL Certificate Authority |




